kìn kìn

Học thuật
Thân thiện
kìn kìn

Xe gạo kìn kìn đến kho.

Định nghĩa
  1. Từ láy (Phó từ):
    • Nói về việc chuyên chở, vận chuyển một thứ đó với số lượng nhiều diễn ra liên tục, không ngừng nghỉ. Từ này thường dùng để miêu tả cảnh tượng các phương tiện vận tải đến hoặc đi một cách đông đúc, nhộn nhịp.
dụ sử dụng
  • Từ láy (Phó từ):
    • Xe gạo kìn kìn đến kho. (Xe chở gạo đến kho rất nhiều liên tục.)
    • Sau , xe cứu trợ kìn kìn tiến vào vùng lõm. (Sau trận , xe cứu trợ ào ào tiến vào vùng trũng.)
    • Hàng hóa được chuyển kìn kìn ra cảng để xuất khẩu. (Hàng hóa được chuyển ra cảng một cách liên tục với số lượng lớn để xuất khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kìn kìn" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả để nhấn mạnh tính chất ồ ạt, đông đúc liên tục của một hoạt động vận chuyển, vận tải. Từ này tạo cảm giác về một dòng chảy không ngừng.
    • Mùa thu hoạch, xe chở trái cây kìn kìn ra chợ đầu mối. (Vào mùa thu hoạch, xe chở trái cây nối đuôi nhau ra chợ đầu mối.)
Biến thể từ gần giống
  • Tấp nập (tính từ): chỉ sự đông đúc, nhộn nhịp của người xe cộ qua lại.
    • Con đường vào chợ lúc nào cũng tấp nập.
  • Nườm nượp (tính từ): chỉ dòng người hoặc xe cộ đi lại rất đông liên tục.
    • Người dân nườm nượp kéo về quê ăn Tết.
  • Ào ào (phó từ): chỉ sự di chuyển nhanh, mạnh ồ ạt của một đám đông hoặc dòng chảy.
    • Học sinh ào ào chạy ra sân khi tan trường.
Từ đồng nghĩa
  • Liên tục: không ngừng, không đứt quãng.
  • Ồ ạt: nhiều tràn đến cùng một lúc một cách mạnh mẽ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "kìn kìn" chủ yếu dùng để miêu tả hoạt động chuyên chở, vận tải (thường bằng xe cộ). Mặc dù có thể hiểu "nhiều liên tục", nhưng ít khi dùng cho các hoạt động khác như người đi bộ hay dòng nước chảy.
  • Đây một từ láy gợi hình, gợi cảm, giúp câu văn thêm sinh động.
kìn kìn

Xe gạo kìn kìn đến kho.

  1. ph. Nói chuyên chở đến nhiều liên tục: Xe gạo kìn kìn đến kho.